Bánh răng chịunhiệt, vòng bánh răng,nắp đầu, khớpnối, bánh răng ròng rọc, v.v. của phôi
Tần sốnguồn 50-60Hz. Việc gianhiệt đồng đều và không làm thay đổi vật liệu của phôi.
Hiệu suất làmnóng cao, tốc độnhanh, tiết kiệmnăng lượng-tiết kiệm và hiệu quả cao
Kiểm soát thời gian kỹ thuật số
Thiết kếnâng hạ giúp cho thao tác lấy và đặt bánh răng rất thuận tiện, từ đónâng cao hiệu quả công việc.
Dùng cho sản xuất dây chuyền lắp ráp
|
đặc điểm kỹ thuật mô hình
|
Công suất định mức(KVA)
|
Kích thước phôi gianhiệt mm
|
Cấu trúc
|
|
Đường kính trong
|
Đường kínhngoài tối đa
|
Chiều rộng tối đa
|
|
TBCS-CL120
|
12
|
Không hạn chế
|
200
|
50
|
Hướng dẫn sử dụng
|
|
TBCS-CL180
|
18
|
Không hạn chế
|
300
|
80
|
|
TBCS-CL250
|
25
|
Không hạn chế
|
400
|
100
|
|
TBCS-CL350
|
35
|
Không hạn chế
|
500
|
150
|
|
TBTY-CQ180
|
18
|
Không hạn chế
|
300
|
Tùy chỉnh
|
Tự động
|
|
TBTY-CQ250
|
25
|
Không hạn chế
|
400
|
|
TBTY-CQ350
|
35
|
Không hạn chế
|
540
|